Lessons XXI : Bài 18 – HTTP Response

Bài 18:   HTTP Response

HTTP Response khá giống với HTTP Request. Dấu hiệu khác biệt duy nhất là response bắt đầu với một dòng trạng thái status so với Request-Line. Status-Line, cũng giống như Request-Line, chứa ba mục ngăn cách bởi các khoảng trống.

Một HTTP response bắt đầu với một Status-Line và có thể chứa các header và một message body. Header có thể mô tả quá trình truyền dữ liệu, xác định response, hoặc phần body kèm theo.
Dòng bắt đầu với phiên bản cao nhất của HTTP mà server hỗ trợ.

Code:

HTTP/1.1 200 OK

Date: Sun, 08 Oct 2000 18:46:12 GMT

Server: Apache/1.3.6 (Unix)

Keep-Alive: timeout=5, max=120

Connection: Keep-Alive

Content-Type: text/html

<html>…

HTTP Status-Line bắt đầu với chỉ báo HTTP, mã trạng thái, và một đoạn text mô tả response.
Hai mục còn lại trong Status-Line là Status-Code và Reason-Phrase. Status-Code là một bộ ba kí tự chỉ báo kết quả của request. Status-Code phổ biến nhất là 200. Giá trị này thông báo yêu cầu của client thành công.

Phân loại HTTP Status Code: (Xem file attach)

Header Field
HTTP request và response có thể có một hay nhiều message header. Message header bắt đầu với tên trường và dấu (“:”). Trong một số trường hợp, chỉ có tên trường trong phần header. Trong hầu hết các trường hợp khác header chứa các thêm thông tin khác nữa, các thông tin này đi sau dấu “:”. Một message header kết thúc ở cuối dòng, nhưng nếu một client cần biểu diễn nhiều hơn một dòng thì dòng tiếp theo sẽ bắt đầu với một hay nhiều kí tự trống hay kí tự gạch ngang (ascii character 8). Ví dụ sau là của User-Agent header:

Code:

GET / HTTP/1.1

Accept: */*

Accept-Language: en-us

Accept-Encoding: gzip, deflate

User-Agent: Mozilla/4.0

(compatible; MSIE 5.5; Windows NT 5.0)

Host: http://www.ft.com

Connection: Keep-Alive

Nếu một message header chứa một chuỗi giá trị phân tách bởi dấu “,”; ta có thể tách ra thành các dòng riêng, như ví dụ sau tách các giá trị của Accept-Encoding:

Code:

GET / HTTP/1.1

Accept: */*

Accept-Language: en-us

Accept-Encoding: gzip

Accept-Encoding: deflate

User-Agent: Mozilla/4.0

(compatible; MSIE 5.5; Windows NT 5.0)

Host: http://www.ft.com

Connection: Keep-Alive

Bảng sau thể hiện các HeaderField, phạm vi áp dụng của chúng trong các request hay response, hay trong message body (entity) đi kèm với request hay response.
Bảng HTTP Header Field (Xem file attach)

Attached Files

HTTPStatusCodeHeader Field.rar (6.8 KB, 53 views)

 

ngocha85(Updatesofts.com)

 

  1. Leave a comment

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: