Chuong LVII : Phần 2 SQL Advanced (bài 11)

Phần 2 SQL Advanced (bài 11)

 

SQL Functions

SQL có một số lượng lớn các hàm gắn liền với sự tính toán .

Cú pháp của Function :

Trích:

SELECT function(column) FROM table

Ở đây chúng ta chỉ vài kiểu cơ bản trong các loại hàm của SQL. Đây là 2 dạng cơ bản :

* (Aggregate functions) Tập hợp Functions
* (Scalar functions) Định hướng functions

Aggregate functions :

Aggregate functions có tác dụng với nhiều giá trị nhưng chỉ trả về 1 giá trị .

Lưu ý : Nếu sử dụng nhiều biểu thức trong một câu lệnh select thì câu lệnh SELECT đấy cần phải có mệnh đề GROUP BY

Ta có table Persons :

Tập hợp Function trong MS Accesss :

Function Description

AVG(column) Trả về giá trị trung bình trong một cột
COUNT(column) Trả về số lượng hàng (không có giá trị NULL) của một cột
COUNT(*) Trả về số lượng các hàng được lựa chọn
FIRST(column) Trả về giá trị của bản ghi đầu tiên trong một trường
LAST(column) Trả về giá trị của bản ghi cuối trong một trường được chỉ định
MAX(column) Trả về giá trị lớn nhất của một cột
MIN(column) Trả về giá trị nhỏ nhất của một cột
STDEV(column)
STDEVP(column)
SUM(column) Trả về tất cả giá trị trong một cột
VAR(column)
VARP(column)

Tập hợp Functions trong SQL Server (tương tự như của Access)

Function Description

AVG(column) Trả về giá trị trung bình trong một cột
BINARY_CHECKSUM
CHECKSUM
CHECKSUM_AGG
COUNT(column) Trả về số lượng hàng (không có giá trị NULL) của một cột
COUNT(*) Trả về số lượng hàng được chọn
COUNT(DISTINCT column) Trả về số lượng các kết quả riêng biệt
FIRST(column) Trả về giá trị của bản ghi đầu tiên trong một trường được chỉ định (không hỗ trợ trong SQL Server 2000)
LAST(column) Trả về giá trị của bản ghi cuối trong một trường được chỉ định (không hỗ trợ trong SQL Server 2000)
MAX(column) Trả về giá trị lớn nhất của một cột
MIN(column) Trả về giá trị nhỏ nhất của một cột
STDEV(column)
STDEVP(column)
SUM(column) Trả về tất cả giá trị trong một cột
VAR(column)
VARP(column)

Scalar functions

Scalar functions có tác dụng ngược lại đối với một số giá trị nhất định, và trả về thành phần một số giá trị trên những giá trị được đưa vào.

Scalar Functions được dùng trong MS Access

Function Description

UCASE(c) Chuyển một trường sang chữ HOA
LCASE(c) Chuyển một trường sang chữ thường
MID(c,start[,end]) Lấy ra những kí tự trong trường text
LEN(c) Trả về độ dài của một trường text
INSTR(c,char) Trả về số vị trí của tên kí tự trong một trường text
LEFT(c,number_of_char) Trả về phần bên trái của một trường text được yêu cầu
RIGHT(c,number_of_char) Trả về phần bên phải của một trường text được yêu cầu
ROUND(c,decimals) Làm tròn số trường thập phân
MOD(x,y) Trả về phần còn lại của phép chia
NOW() Trả về ngày tháng của hệ thống hiện thời
FORMAT(c,format) Thay đổi hướng của trường hiển thị
DATEDIFF(d,date1,date2) Sử dụng để thực thi việc tính toán ngày tháng

dondoc (vniss)

 

  1. Leave a comment

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: