Chuong LIX : Phần 2 SQL Advanced (bài 13)

Phần 2 SQL Advanced (bài 13)

 

SQL SELECT INTO Statement :

Câu lệnh SELECT INTO thường được dùng để tạo những back up hoặc của tables hoặc những bản ghi .

Cú pháp :

Trích:

SELECT column_name(s) INTO newtable [IN externaldatabase]
FROM source

Sử dụng để backup :
Những ví dụ sau đây được dùng để backup table Persons :

Trích:

SELECT * INTO Persons_backup
FROM Persons

Mệnh đề IN có thể được sử dụng để copy thêm tables vào trong database :

Trích:

SELECT Persons.* INTO Persons IN ‘Backup.mdb’
FROM Persons

Nếu bạn chỉ muốn copy một vài trường thì có thể select trực tiếp đến những trường đó :

Trích:

SELECT LastName,FirstName INTO Persons_backup
FROM Persons

Bạn cũng có thể sử dụng mệnh đề WHERE. Những ví dụ sau đây sẽ tạo một table “Persons_backup” với 2 cột (FirstName và LastName) được trích trong table Persons với cột City=’Sandnes’ (có nghĩa là những FirstName và LastName có City = ‘Sandnes’)

Trích:

SELECT LastName,Firstname INTO Persons_backup
FROM Persons
WHERE City=’Sandnes’

Cũng có thể select dữ liệu trong nhiều tables khác. Ví dụ này tạo một table mới có tên “Empl_Ord_backup” và chứa nội dung của 2 table là Employees và Orders:

Trích:

SELECT Employees.Name,Orders.Product
INTO Empl_Ord_backup
FROM Employees
INNER JOIN Orders
ON Employees.Employee_ID=Orders.Employee_ID

Như vậy là table “Empl_Ord_backup” sẽ chứa tất cả các giá trị trong cột Employee_ID của 2 table Employees và Orders .

dondoc (vniss)

 

  1. Leave a comment

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: